TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerf

UK/kɜː(ɹ)f/ US/kɜː(ɹ)f/ giọng máy của trình duyệt

kerf nghĩa là khía, rạch, đầu cưa, đầu chặt.

Nghĩa của kerf

Danh từ

  1. Khía, rạch, vết cưa.
  2. Đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống).

Dạng từ của kerf

Số nhiềukerfs
Ngôi thứ ba số ítkerfs
Hiện tại phân từ (-ing)kerfing
Quá khứ phân từkerfed
Quá khứkerfed

Họ từ của kerf

Câu hỏi thường gặp

kerf nghĩa là gì?

kerf (danh từ) nghĩa là khía, rạch, đầu cưa, đầu chặt.

kerf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerf: giọng Anh (UK) /kɜː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /kɜː(ɹ)f/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.