kerf
UK/kɜː(ɹ)f/
US/kɜː(ɹ)f/
giọng máy của trình duyệt
kerf nghĩa là khía, rạch, đầu cưa, đầu chặt.
Nghĩa của kerf
Danh từ
- Khía, rạch, vết cưa.
- Đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống).
Dạng từ của kerf
| Số nhiều | kerfs |
| Ngôi thứ ba số ít | kerfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kerfing |
| Quá khứ phân từ | kerfed |
| Quá khứ | kerfed |
Họ từ của kerf
Câu hỏi thường gặp
kerf nghĩa là gì?
kerf (danh từ) nghĩa là khía, rạch, đầu cưa, đầu chặt.
kerf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kerf: giọng Anh (UK) /kɜː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /kɜː(ɹ)f/.