keystroke
giọng máy của trình duyệt
keystroke nghĩa là gõ phím, nhấn phím.
Nghĩa của keystroke
Danh từ
- Động tác Gõ phím, nhấn phím.
Dạng từ của keystroke
| Số nhiều | keystrokes |
| Ngôi thứ ba số ít | keystrokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keystroking |
| Quá khứ phân từ | keystroked |
| Quá khứ | keystroked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keystroke
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keystroke nghĩa là gì?
keystroke (danh từ) nghĩa là gõ phím, nhấn phím.