TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keystroke

giọng máy của trình duyệt

keystroke nghĩa là gõ phím, nhấn phím.

Nghĩa của keystroke

Danh từ

  1. Động tác Gõ phím, nhấn phím.

Dạng từ của keystroke

Số nhiềukeystrokes
Ngôi thứ ba số ítkeystrokes
Hiện tại phân từ (-ing)keystroking
Quá khứ phân từkeystroked
Quá khứkeystroked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keystroke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

keystroke nghĩa là gì?

keystroke (danh từ) nghĩa là gõ phím, nhấn phím.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.