kidney
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪdni/
US/ˈkɪdni/
giọng máy của trình duyệt
kidney nghĩa là quả cật, quả bầu dục, tính tình, bản chất.
Nghĩa của kidney
Danh từ
- Giải phẫu Quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn).
- Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
- Khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato).
Dạng từ của kidney
| Số nhiều | kidneys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kidney
Đồng nghĩa
Họ từ của kidney
Cụm từ, thành ngữ với kidney
- kidney bean — Đậu thận, yêu đậu, đậu tây.
- kidney stone — Sỏi thận.
Câu ví dụ với kidney
- Pedro has a kidney disease and regularly goes to dialysis. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kidney nghĩa là gì?
kidney (danh từ) nghĩa là quả cật, quả bầu dục, tính tình, bản chất.
kidney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kidney: giọng Anh (UK) /ˈkɪdni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪdni/.