kilogram
UK/ˈkɪləɡɹæm/
US/ˈkɪləɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
kilogram nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của kilogram
Danh từ
- Kilôgam.
Dạng từ của kilogram
| Số nhiều | kilograms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kilogram
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kilogram
- I bought three kilograms of apples. Tôi đã mua 3kg táo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kilogram nghĩa là gì?
kilogram (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
kilogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kilogram: giọng Anh (UK) /ˈkɪləɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪləɡɹæm/.