TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kingfisher

UK/ˈkɪŋˌfɪʃə/ giọng máy của trình duyệt

kingfisher nghĩa là chim bói cá, bói cá.

Nghĩa của kingfisher

Danh từ

  1. Động vật học Chim bói cá.

Dạng từ của kingfisher

Số nhiềukingfishers

Họ từ của kingfisher

Câu hỏi thường gặp

kingfisher nghĩa là gì?

kingfisher (danh từ) nghĩa là chim bói cá, bói cá.

kingfisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kingfisher: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋˌfɪʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.