kingfisher
UK/ˈkɪŋˌfɪʃə/
giọng máy của trình duyệt
kingfisher nghĩa là chim bói cá, bói cá.
Nghĩa của kingfisher
Danh từ
- Động vật học Chim bói cá.
Dạng từ của kingfisher
| Số nhiều | kingfishers |
Họ từ của kingfisher
Câu hỏi thường gặp
kingfisher nghĩa là gì?
kingfisher (danh từ) nghĩa là chim bói cá, bói cá.
kingfisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kingfisher: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋˌfɪʃə/.