kinglet
US/ˈkɪŋ.lət/
giọng máy của trình duyệt
kinglet nghĩa là chim tước mào vàng.
Nghĩa của kinglet
Danh từ
- Nhuốm & vua con.
- Động vật học Chim tước mào vàng.
Dạng từ của kinglet
| Số nhiều | kinglets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinglet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kinglet nghĩa là gì?
kinglet (danh từ) nghĩa là chim tước mào vàng.
kinglet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinglet: giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋ.lət/.