kittenish
US/ˈkɪt.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
kittenish nghĩa là mèo con.
Nghĩa của kittenish
Tính từ
- Thuộc Mèo con; như mèo con.
- Đùa nghịch loăng quăng như mèo con.
- Đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái).
Dạng từ của kittenish
| So sánh hơn | more kittenish |
| So sánh nhất | most kittenish |
Họ từ của kittenish
Câu hỏi thường gặp
kittenish nghĩa là gì?
kittenish (tính từ) nghĩa là mèo con.
kittenish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kittenish: giọng Mỹ (US) /ˈkɪt.nɪʃ/.