TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kittenish

US/ˈkɪt.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

kittenish nghĩa là mèo con.

Nghĩa của kittenish

Tính từ

  1. Thuộc Mèo con; như mèo con.
  2. Đùa nghịch loăng quăng như mèo con.
  3. Đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái).

Dạng từ của kittenish

So sánh hơnmore kittenish
So sánh nhấtmost kittenish

Họ từ của kittenish

Câu hỏi thường gặp

kittenish nghĩa là gì?

kittenish (tính từ) nghĩa là mèo con.

kittenish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kittenish: giọng Mỹ (US) /ˈkɪt.nɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.