kitten
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪtən̩/
US/ˈkɪtən̩/
giọng máy của trình duyệt
kitten nghĩa là mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ.
Nghĩa của kitten
Danh từ
- Mèo con.
- Cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo.
Ngoại động từ
- Đẻ (mèo).
Dạng từ của kitten
| Số nhiều | kittens |
| Ngôi thứ ba số ít | kittens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kittening |
| Quá khứ phân từ | kittened |
| Quá khứ | kittened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kitten
Đồng nghĩa
Họ từ của kitten
Câu ví dụ với kitten
- I bought a kitten. Tôi đã mua một con mèo con.
- This is a kitten. Đây là một con mèo con.
- The kitten mewed. Con mèo con kêu meo.
- I love kittens. Tôi thích mèo con.
- Kittens are cute. Mèo con dễ thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kitten nghĩa là gì?
kitten (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ.
kitten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kitten: giọng Anh (UK) /ˈkɪtən̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪtən̩/.