knag
UK/ˈnæɡ/
US/ˈnæɡ/
giọng máy của trình duyệt
knag nghĩa là mắt.
Nghĩa của knag
Danh từ
- Mắt (gỗ).
Dạng từ của knag
| Số nhiều | knags |
| Ngôi thứ ba số ít | knags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knagging |
| Quá khứ phân từ | knagged |
| Quá khứ | knagged |
Họ từ của knag
Câu hỏi thường gặp
knag nghĩa là gì?
knag (danh từ) nghĩa là mắt.
knag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knag: giọng Anh (UK) /ˈnæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈnæɡ/.