knap
UK/næp/
US/næp/
giọng máy của trình duyệt
knap nghĩa là đập bằng búa, đập vỡ, đập bể, đỉnh đồi.
Nghĩa của knap
Ngoại động từ
- Đập (đá lát đường...) bằng búa.
- Tiếng địa phương Đập vỡ, đập bể.
Danh từ
- Đỉnh đồi.
- Gò, đồi nhỏ.
Dạng từ của knap
| Ngôi thứ ba số ít | knaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knapping |
| Quá khứ phân từ | knapped |
| Quá khứ | knapped |
| Số nhiều | knaps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knap
Đồng nghĩa
Họ từ của knap
Câu hỏi thường gặp
knap nghĩa là gì?
knap (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đập bằng búa, đập vỡ, đập bể, đỉnh đồi.
knap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knap: giọng Anh (UK) /næp/, giọng Mỹ (US) /næp/.