TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knap

UK/næp/ US/næp/ giọng máy của trình duyệt

knap nghĩa là đập bằng búa, đập vỡ, đập bể, đỉnh đồi.

Nghĩa của knap

Ngoại động từ

  1. Đập (đá lát đường...) bằng búa.
  2. Tiếng địa phương Đập vỡ, đập bể.

Danh từ

  1. Đỉnh đồi.
  2. Gò, đồi nhỏ.

Dạng từ của knap

Ngôi thứ ba số ítknaps
Hiện tại phân từ (-ing)knapping
Quá khứ phân từknapped
Quá khứknapped
Số nhiềuknaps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knap

Đồng nghĩa

Họ từ của knap

Câu hỏi thường gặp

knap nghĩa là gì?

knap (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đập bằng búa, đập vỡ, đập bể, đỉnh đồi.

knap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knap: giọng Anh (UK) /næp/, giọng Mỹ (US) /næp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.