TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knackered

UK/ˈnæk.əd/ US/ˈnæk.ɚd/ giọng máy của trình duyệt

knackered nghĩa là mệt lử, kiệt sức.

Nghĩa của knackered

Tính từ

  1. Mệt lử, kiệt sức.

Dạng từ của knackered

So sánh hơnmore knackered
So sánh nhấtmost knackered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knackered

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knackered nghĩa là gì?

knackered (tính từ) nghĩa là mệt lử, kiệt sức.

knackered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knackered: giọng Anh (UK) /ˈnæk.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈnæk.ɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.