know-all
US/ˈnoʊ.ˌɔl/
giọng máy của trình duyệt
know-all nghĩa là Người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết.
Nghĩa của know-all
Danh từ
- Người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết.
Dạng từ của know-all
| Số nhiều | know-alls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với know-all
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
know-all nghĩa là gì?
know-all (danh từ) nghĩa là Người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết.
know-all phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của know-all: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.ˌɔl/.