TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know-how

UK/ˈnəʊ.haʊ/ US/ˈnoʊ.haʊ/ giọng máy của trình duyệt

know-how nghĩa là sự biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.

Nghĩa của know-how

Danh từ

  1. Sự biết làm; khả năng biết làm thế nào.
  2. Bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với know-how

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

know-how nghĩa là gì?

know-how (danh từ) nghĩa là sự biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.

know-how phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của know-how: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ.haʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.haʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.