know-how
UK/ˈnəʊ.haʊ/
US/ˈnoʊ.haʊ/
giọng máy của trình duyệt
know-how nghĩa là sự biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.
Nghĩa của know-how
Danh từ
- Sự biết làm; khả năng biết làm thế nào.
- Bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với know-how
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
know-how nghĩa là gì?
know-how (danh từ) nghĩa là sự biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất.
know-how phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của know-how: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ.haʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.haʊ/.