know one's place
giọng máy của trình duyệt
know one's place nghĩa là biết thân biết phận.
Nghĩa của know one's place
Cụm động từ
- Biết thân biết phận.
Dạng từ của know one's place
| Ngôi thứ ba số ít | knows one's place |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knowing one's place |
| Quá khứ | knew one's place |
| Quá khứ phân từ | known one's place |
Họ từ của know one's place
Câu hỏi thường gặp
know one's place nghĩa là gì?
know one's place (cụm động từ) nghĩa là biết thân biết phận.