kung fu
UK/ˈkʌŋ ˈfuː/
US/ˈkʌŋ ˈfuː/
giọng máy của trình duyệt
kung fu nghĩa là kung fu, võ thuật trung quốc.
Nghĩa của kung fu
Danh từ
- Kung fu.
- Võ thuật Á Đông nói chung.
Dạng từ của kung fu
| Số nhiều | kung fu |
| Ngôi thứ ba số ít | kung fus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kung fuing |
| Quá khứ phân từ | kung fued |
| Quá khứ | kung fued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kung fu
Đồng nghĩa
Họ từ của kung fu
Câu hỏi thường gặp
kung fu nghĩa là gì?
kung fu (danh từ) nghĩa là kung fu, võ thuật trung quốc.
kung fu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kung fu: giọng Anh (UK) /ˈkʌŋ ˈfuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌŋ ˈfuː/.