laced
UK/leɪst/
US/leɪst/
giọng máy của trình duyệt
laced nghĩa là có dây buộc.
Nghĩa của laced
Tính từ
- Có dây buộc.
Dạng từ của laced
| So sánh hơn | more laced |
| So sánh nhất | most laced |
Họ từ của laced
Câu ví dụ với laced
- They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
laced nghĩa là gì?
laced (tính từ) nghĩa là có dây buộc.
laced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laced: giọng Anh (UK) /leɪst/, giọng Mỹ (US) /leɪst/.