TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laced

UK/leɪst/ US/leɪst/ giọng máy của trình duyệt

laced nghĩa là có dây buộc.

Nghĩa của laced

Tính từ

  1. Có dây buộc.

Dạng từ của laced

So sánh hơnmore laced
So sánh nhấtmost laced

Họ từ của laced

Câu ví dụ với laced

  • They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laced nghĩa là gì?

laced (tính từ) nghĩa là có dây buộc.

laced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laced: giọng Anh (UK) /leɪst/, giọng Mỹ (US) /leɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.