TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lacing

UK/ˈleɪsɪŋ/ US/ˈleɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lacing nghĩa là sự buộc, cái buộc.

Nghĩa của lacing

Danh từ

  1. Sự buộc.
  2. Cái buộc.
  3. Chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị.
  4. Lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng.
  5. Thông tục Trận đòn đánh, quất bằng roi.

Dạng từ của lacing

Số nhiềulacings

Họ từ của lacing

Câu hỏi thường gặp

lacing nghĩa là gì?

lacing (danh từ) nghĩa là sự buộc, cái buộc.

lacing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacing: giọng Anh (UK) /ˈleɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.