lacing
UK/ˈleɪsɪŋ/
US/ˈleɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lacing nghĩa là sự buộc, cái buộc.
Nghĩa của lacing
Danh từ
- Sự buộc.
- Cái buộc.
- Chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị.
- Lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng.
- Thông tục Trận đòn đánh, quất bằng roi.
Dạng từ của lacing
| Số nhiều | lacings |
Họ từ của lacing
Câu hỏi thường gặp
lacing nghĩa là gì?
lacing (danh từ) nghĩa là sự buộc, cái buộc.
lacing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacing: giọng Anh (UK) /ˈleɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪsɪŋ/.