TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lachrymose

UK/ˈlækrɪˌməʊz/ US/ˈlækrəˌmoʊs/ giọng máy của trình duyệt

lachrymose nghĩa là hay chảy nước mắt, khóc lóc, buồn rầu, sụt sùi.

Nghĩa của lachrymose

Tính từ

  1. Hay chảy nước mắt, khóc lóc.
  2. Buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt.

Dạng từ của lachrymose

So sánh hơnmore lachrymose
So sánh nhấtmost lachrymose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lachrymose

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lachrymose nghĩa là gì?

lachrymose (tính từ) nghĩa là hay chảy nước mắt, khóc lóc, buồn rầu, sụt sùi.

lachrymose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lachrymose: giọng Anh (UK) /ˈlækrɪˌməʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈlækrəˌmoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.