TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambert

US/ˈlæmbɚt/ giọng máy của trình duyệt

lambert nghĩa là O (vật lý) lambe (đơn vị độ sáng).

Nghĩa của lambert

Danh từ

  1. O (vật lý) lambe (đơn vị độ sáng).

Dạng từ của lambert

Số nhiềulamberts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambert

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lambert nghĩa là gì?

lambert (danh từ) nghĩa là O (vật lý) lambe (đơn vị độ sáng).

lambert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambert: giọng Mỹ (US) /ˈlæmbɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.