landlubber
UK/ˈlænd.lʌ.bə/
US/ˈlænd.lʌ.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
landlubber nghĩa là Người quen sống trên cạn.
Nghĩa của landlubber
Danh từ
- Người quen sống trên cạn.
- Người không thạo nghề đi biển.
Dạng từ của landlubber
| Số nhiều | landlubbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landlubber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
landlubber nghĩa là gì?
landlubber (danh từ) nghĩa là Người quen sống trên cạn.
landlubber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landlubber: giọng Anh (UK) /ˈlænd.lʌ.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.lʌ.bɚ/.