TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landlubber

UK/ˈlænd.lʌ.bə/ US/ˈlænd.lʌ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

landlubber nghĩa là Người quen sống trên cạn.

Nghĩa của landlubber

Danh từ

  1. Người quen sống trên cạn.
  2. Người không thạo nghề đi biển.

Dạng từ của landlubber

Số nhiềulandlubbers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landlubber

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

landlubber nghĩa là gì?

landlubber (danh từ) nghĩa là Người quen sống trên cạn.

landlubber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landlubber: giọng Anh (UK) /ˈlænd.lʌ.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.lʌ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.