TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landward

US/ˈlændwɚd/ giọng máy của trình duyệt

landward nghĩa là về phía bờ, về phía đất liền.

Nghĩa của landward

Phó từ

  1. Về phía bờ, về phía đất liền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

landward nghĩa là gì?

landward (phó từ) nghĩa là về phía bờ, về phía đất liền.

landward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landward: giọng Mỹ (US) /ˈlændwɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.