TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larceny

UK/ˈlɑː.sən.i/ US/ˈlɑɹ.sə.ni/ giọng máy của trình duyệt

larceny nghĩa là sự ăn cắp.

Nghĩa của larceny

Danh từ

  1. Pháp lý Sự ăn cắp.

Dạng từ của larceny

Số nhiềularcenies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larceny

Đồng nghĩa

Họ từ của larceny

Câu hỏi thường gặp

larceny nghĩa là gì?

larceny (danh từ) nghĩa là sự ăn cắp.

larceny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larceny: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.sən.i/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹ.sə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.