larceny
UK/ˈlɑː.sən.i/
US/ˈlɑɹ.sə.ni/
giọng máy của trình duyệt
larceny nghĩa là sự ăn cắp.
Nghĩa của larceny
Danh từ
- Pháp lý Sự ăn cắp.
Dạng từ của larceny
| Số nhiều | larcenies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larceny
Đồng nghĩa
Họ từ của larceny
Câu hỏi thường gặp
larceny nghĩa là gì?
larceny (danh từ) nghĩa là sự ăn cắp.
larceny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larceny: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.sən.i/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹ.sə.ni/.