TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laser

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪz.ə(ɹ)/ US/ˈleɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

laser nghĩa là la-de, kích quang.

Nghĩa của laser

Danh từ

  1. (Kỹ thuật). Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).

Dạng từ của laser

Số nhiềulasers
Ngôi thứ ba số ítlasers
Hiện tại phân từ (-ing)lasering
Quá khứ phân từlasered
Quá khứlasered

Họ từ của laser

Cụm từ, thành ngữ với laser

  • laser beam — Tia la-de, tia kích quang.

Câu hỏi thường gặp

laser nghĩa là gì?

laser (danh từ) nghĩa là la-de, kích quang.

laser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laser: giọng Anh (UK) /ˈleɪz.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.