taser
UK/ˈteɪ.zə(ɹ)/
US/ˈteɪ.zɚ/
giọng máy của trình duyệt
taser nghĩa là súng kích điện, súng điện.
Nghĩa của taser
Danh từ riêng
- Loại vũ khí cầm tay làm người tê liệt bằng cách giật điện.
Dạng từ của taser
| Số nhiều | tasers |
| Ngôi thứ ba số ít | tasers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tasering |
| Quá khứ phân từ | tasered |
| Quá khứ | tasered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taser
Đồng nghĩa
Họ từ của taser
Câu ví dụ với taser
- Sami had a taser. Sami từng có một cái súng điện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ taser
Từ cấu tạo từ Thomas A. Swift's Electric Rifle, chỉ đến nhân vật Tom Swift trong văn chương giả tưởng khoa học. Electronic rifle có nghĩa "súng trường điện tử".
Câu hỏi thường gặp
taser nghĩa là gì?
taser (danh từ riêng) nghĩa là súng kích điện, súng điện.
taser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taser: giọng Anh (UK) /ˈteɪ.zə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.zɚ/.