TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lasso

UK/læsˈuː/ US/ˈlæs.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

lasso nghĩa là dây thòng lọng, thòng lọng.

Nghĩa của lasso

Danh từ

  1. Dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật).

Ngoại động từ

  1. Bắt bằng dây thòng lọng.

Dạng từ của lasso

Số nhiềulassos
Ngôi thứ ba số ítlassoes
Hiện tại phân từ (-ing)lassoing
Quá khứ phân từlassoed
Quá khứlassoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasso

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lasso nghĩa là gì?

lasso (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thòng lọng, thòng lọng.

lasso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lasso: giọng Anh (UK) /læsˈuː/, giọng Mỹ (US) /ˈlæs.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.