lasso
UK/læsˈuː/
US/ˈlæs.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
lasso nghĩa là dây thòng lọng, thòng lọng.
Nghĩa của lasso
Danh từ
- Dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật).
Ngoại động từ
- Bắt bằng dây thòng lọng.
Dạng từ của lasso
| Số nhiều | lassos |
| Ngôi thứ ba số ít | lassoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lassoing |
| Quá khứ phân từ | lassoed |
| Quá khứ | lassoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasso
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lasso nghĩa là gì?
lasso (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thòng lọng, thòng lọng.
lasso phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lasso: giọng Anh (UK) /læsˈuː/, giọng Mỹ (US) /ˈlæs.oʊ/.