TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lariat

UK/ˈlæɹɪət/ US/ˈlæɹɪət/ giọng máy của trình duyệt

lariat nghĩa là dây thừng, dây thòng lọng.

Nghĩa của lariat

Danh từ

  1. Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).
  2. Dây thòng lọng (để bắt ngựa, bò...).

Ngoại động từ

  1. Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng.

Dạng từ của lariat

Số nhiềulariats
Ngôi thứ ba số ítlariats
Hiện tại phân từ (-ing)lariating
Quá khứ phân từlariated
Quá khứlariated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lariat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lariat nghĩa là gì?

lariat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thừng, dây thòng lọng.

lariat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lariat: giọng Anh (UK) /ˈlæɹɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈlæɹɪət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.