lariat
UK/ˈlæɹɪət/
US/ˈlæɹɪət/
giọng máy của trình duyệt
lariat nghĩa là dây thừng, dây thòng lọng.
Nghĩa của lariat
Danh từ
- Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).
- Dây thòng lọng (để bắt ngựa, bò...).
Ngoại động từ
- Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng.
Dạng từ của lariat
| Số nhiều | lariats |
| Ngôi thứ ba số ít | lariats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lariating |
| Quá khứ phân từ | lariated |
| Quá khứ | lariated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lariat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lariat nghĩa là gì?
lariat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thừng, dây thòng lọng.
lariat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lariat: giọng Anh (UK) /ˈlæɹɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈlæɹɪət/.