TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rope

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊp/ US/ɹoʊp/ giọng máy của trình duyệt

rope nghĩa là dây thừng, dây chão, trói bằng dây thừng, buộc vào với nhau.

Nghĩa của rope

Danh từ

  1. Dây thừng, dây chão.
    • the ropedây treo cổ
  2. Số nhiều (the ropes) dây bao quanh vũ đài.
  3. Xâu, chuỗi.
    • a rope of onionsmột xâu hành
    • a rope of pearlschuỗi hạt trai
  4. Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).

Ngoại động từ

  1. Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
  2. Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
  3. Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).

Nội động từ

  1. Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
  2. Thể dục, thể thao Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).

Dạng từ của rope

Số nhiềuropes
Ngôi thứ ba số ítropes
Hiện tại phân từ (-ing)roping
Quá khứ phân từroped
Quá khứroped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rope

Đồng nghĩa

Họ từ của rope

Cụm từ, thành ngữ với rope

  • to be on the rope — Được buộc lại với nhau (những người leo núi).
  • on the high ropes — Lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh; Phát khùng, nổi cơn thịnh nộ; Phấn khởi.
  • to fight back to the ropes — Chiến đấu đến cùng.
  • to flight with a rope round one's neck — Dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu.
  • to give somebody [plenty of] rope — Để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm.
  • give a foot rope enought and he'll hang himself — Thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát.
  • to know (learn) the ropes — Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).
  • to show somebody the ropes — Chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì).
  • a rope of sand — Sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng.
  • to throw a rope to somebody — Giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go).
  • to rop in — Rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...); Lôi kéo (ai) vào (công việc gì); Dụ dỗ, nhử đến, dụ đến.
  • to rope off — Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).

Câu ví dụ với rope

  • Tom grabbed a hold of the rope. Tom nắm chắc sợi dây.
  • Tom climbed up the rope ladder. Tom đã leo lên cái thang dây.
  • I want a knife with which to cut the rope. Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rope nghĩa là gì?

rope (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây thừng, dây chão, trói bằng dây thừng, buộc vào với nhau.

rope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rope: giọng Anh (UK) /ɹəʊp/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.