grid
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹɪd/
US/ɡɹɪd/
giọng máy của trình duyệt
grid nghĩa là hệ thống đường dây, đường kẻ ô, lưới, mạng.
Nghĩa của grid
Danh từ
- Hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực).
- Đường kẻ ô (để vẽ bản đồ).
- Vỉ (nướng chả).
- Chấn song sắt.
- Raddiô Lưới điều khiển.
Dạng từ của grid
| Số nhiều | grids |
| Ngôi thứ ba số ít | grids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gridding |
| Quá khứ phân từ | gridded |
| Quá khứ | gridded |
Họ từ của grid
Cụm từ, thành ngữ với grid
- grid bias detector — Bộ dò thiên về lưới.
- grid bias voltage — Điện thế thiên về lưới.
- grid blocking — Capacitor bộ điện dung chặn lưới.
- grid capacitance — Điện dung lưới.
- grid capacitor — Bộ điện dung ở lưới.
- grid circuit — Mạch lưới.
- grid conductance — Độ dẫn điện lưới.
- grid current — Dòng lưới, cường - độ dòng lưới.
- grid excitation — Sự kích thích lưới.
- grid leak detector — Bộ dò rỉ lưới.
- grid modulation — Sự biến điệu lưới.
- grid neutralization — Sự trung hòa lưới.
- grid pitch — Bước lưới.
- grid plate transconductance — Độ xuyên dẫn bản cực lưới.
- grid point — Điểm lưới.
- grid potentiometer — Bộ phân áp lưới.
- grid pulsing — Phát xung ở lưới.
- grid rectification — Chỉnh lưu ở lưới.
- grid resistance — Điện trở lưới.
- grid return — Trở về lưới.
- grid suppressor — Bộ triệt lưới.
- grid voltage — Điện thế lưới.
- grid winding — Cuộn dây lưới.
Câu ví dụ với grid
- A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid. Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grid nghĩa là gì?
grid (danh từ) nghĩa là hệ thống đường dây, đường kẻ ô, lưới, mạng.
grid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grid: giọng Anh (UK) /ɡɹɪd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹɪd/.