TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laurel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒɹ.əl/ US/ˈlɔɹ.əl/ giọng máy của trình duyệt

laurel nghĩa là cây nguyệt quế, vinh dự, vinh hiển.

Nghĩa của laurel

Danh từ

  1. Cây nguyệt quế.
    • laurel wreathvòng nguyệt quế
  2. Số nhiều Vinh dự, vinh hiển, quang vinh.
    • to win (gain, reap) laurelsthắng trận; công thành danh toại
    • to look to one's laurelslưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ kinh địch
    • to rest on one's laurelsthoả mân với vinh dự đã đạt được

Ngoại động từ

  1. Đội vòng nguyệt quế cho (ai).

Dạng từ của laurel

Số nhiềulaurels
Ngôi thứ ba số ítlaurels
Hiện tại phân từ (-ing)laureling
Quá khứ phân từlaureled
Quá khứlaureled

Họ từ của laurel

Câu hỏi thường gặp

laurel nghĩa là gì?

laurel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây nguyệt quế, vinh dự, vinh hiển.

laurel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laurel: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.