laurel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒɹ.əl/
US/ˈlɔɹ.əl/
giọng máy của trình duyệt
laurel nghĩa là cây nguyệt quế, vinh dự, vinh hiển.
Nghĩa của laurel
Danh từ
- Cây nguyệt quế.
- laurel wreathvòng nguyệt quế
- Số nhiều Vinh dự, vinh hiển, quang vinh.
- to win (gain, reap) laurelsthắng trận; công thành danh toại
- to look to one's laurelslưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ kinh địch
- to rest on one's laurelsthoả mân với vinh dự đã đạt được
Ngoại động từ
- Đội vòng nguyệt quế cho (ai).
Dạng từ của laurel
| Số nhiều | laurels |
| Ngôi thứ ba số ít | laurels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laureling |
| Quá khứ phân từ | laureled |
| Quá khứ | laureled |
Họ từ của laurel
Câu hỏi thường gặp
laurel nghĩa là gì?
laurel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây nguyệt quế, vinh dự, vinh hiển.
laurel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laurel: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹ.əl/.