lawfully
US/ˈlɔ.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
lawfully nghĩa là hợp pháp, đúng luật.
Nghĩa của lawfully
Phó từ
- Hợp pháp, đúng luật.
Dạng từ của lawfully
| So sánh hơn | more lawfully |
| So sánh nhất | most lawfully |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawfully
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lawfully nghĩa là gì?
lawfully (phó từ) nghĩa là hợp pháp, đúng luật.
lawfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lawfully: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.fəl.li/.