legitimately
US/lɪ.ˈdʒɪ.tə.mət.li/
giọng máy của trình duyệt
legitimately nghĩa là hợp pháp.
Nghĩa của legitimately
Phó từ
- Hợp pháp.
Dạng từ của legitimately
| So sánh hơn | more legitimately |
| So sánh nhất | most legitimately |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legitimately
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legitimately nghĩa là gì?
legitimately (phó từ) nghĩa là hợp pháp.
legitimately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legitimately: giọng Mỹ (US) /lɪ.ˈdʒɪ.tə.mət.li/.