TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omit

UK/əʊˈmɪt/ US/oʊˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

omit nghĩa là bỏ sót, bỏ quên, không làm tròn, chểnh mảng.

Nghĩa của omit

Ngoại động từ

  1. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...).
  2. Không làm tròn (công việc), chểnh mảng.

Dạng từ của omit

Ngôi thứ ba số ítomits
Hiện tại phân từ (-ing)omitting
Quá khứ phân từomitted
Quá khứomitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của omit

Câu ví dụ với omit

  • Omit needless words! Đừng nói cái không cần thiết phải nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

omit nghĩa là gì?

omit (ngoại động từ) nghĩa là bỏ sót, bỏ quên, không làm tròn, chểnh mảng.

omit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omit: giọng Anh (UK) /əʊˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /oʊˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.