TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lector

UK/ˈlɛktə(ɹ)/ US/ˈlɛktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

lector nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.

Nghĩa của lector

Danh từ

  1. Người đọc kinh, thầy đọc kinh, thầy đọc sách, thừa tác viên Lời Chúa.

Dạng từ của lector

Số nhiềulectors

Họ từ của lector

Câu hỏi thường gặp

lector nghĩa là gì?

lector (danh từ) nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.

lector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lector: giọng Anh (UK) /ˈlɛktə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.