TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lectern

UK/ˈlɛktə(ɹ)n/ US/ˈlɛktə(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

lectern nghĩa là bục giảng kinh.

Nghĩa của lectern

Danh từ

  1. Bục giảng kinh (ở giáo đường).

Dạng từ của lectern

Số nhiềulecterns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lectern

Đồng nghĩa

Họ từ của lectern

Câu hỏi thường gặp

lectern nghĩa là gì?

lectern (danh từ) nghĩa là bục giảng kinh.

lectern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lectern: giọng Anh (UK) /ˈlɛktə(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛktə(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.