lectern
UK/ˈlɛktə(ɹ)n/
US/ˈlɛktə(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
lectern nghĩa là bục giảng kinh.
Nghĩa của lectern
Danh từ
- Bục giảng kinh (ở giáo đường).
Dạng từ của lectern
| Số nhiều | lecterns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lectern
Đồng nghĩa
Họ từ của lectern
Câu hỏi thường gặp
lectern nghĩa là gì?
lectern (danh từ) nghĩa là bục giảng kinh.
lectern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lectern: giọng Anh (UK) /ˈlɛktə(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛktə(ɹ)n/.