lecture
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛk.t͡ʃə/
US/ˈlɛk.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
lecture nghĩa là bài diễn thuyết, bài lên lớp, lời la mắng, lời quở trách.
Nghĩa của lecture
Danh từ
- Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện.
- Lời la mắng, lời quở trách.
- to read (give) someone a lecturequở trách ai; lên lớp cho ai
Động từ
- Diễn thuyết, thuyết trình, dạy.
- You should take some notes while I am lecturingCác bạn nên ghi chú trong khi tôi giảng bài
- La mắng, quở trách; lên lớp (ai).
Dạng từ của lecture
| Số nhiều | lectures |
| Ngôi thứ ba số ít | lectures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lecturing |
| Quá khứ phân từ | lectured |
| Quá khứ | lectured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lecture
Đồng nghĩa
Họ từ của lecture
Câu ví dụ với lecture
- His lecture had a large audience. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
- He cleared his throat before starting the lecture. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
- He lectured in English throughout the meeting. Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lecture nghĩa là gì?
lecture (danh từ, động từ) nghĩa là bài diễn thuyết, bài lên lớp, lời la mắng, lời quở trách.
lecture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lecture: giọng Anh (UK) /ˈlɛk.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛk.t͡ʃɚ/.