TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

left

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛft/ US/ˈɫɛft/ giọng máy của trình duyệt

left nghĩa là phía bên trái, trái, ở bên trái.

Nghĩa của left

Danh từ

  1. Phía bên trái, phía đối diện của bên phải.
  2. Phía đằng Tây khi một người đang đang nhìn hướng Bắc.

Tính từ

  1. Trái.

Phó từ

  1. Ở bên trái.

Dạng từ của left

So sánh hơnfurther left
So sánh nhấtfurthest left
Số nhiềulefts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với left

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của left

Cụm từ, thành ngữ với left

  • left bank — Tả ngạn.

Câu ví dụ với left

  • After several delays, the plane finally left. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
  • I am left with all the responsibility. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
  • The defeated team slowly left the field. Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
  • No one had anything left to say. Không ai còn lời nào để nói cả.
  • I left my briefcase on the bus. Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.
  • I left your umbrella on the bus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
  • He left the house at eight o'clock. Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
  • Tom left his umbrella on the train. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

left nghĩa là gì?

left (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là phía bên trái, trái, ở bên trái.

left phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của left: giọng Anh (UK) /ˈlɛft/, giọng Mỹ (US) /ˈɫɛft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.