oddment
US/ˈɑːd.mənt/
giọng máy của trình duyệt
oddment nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.
Nghĩa của oddment
Danh từ
- Đầu thừa, đuôi thẹo; mẫu thừa còn lại, vật còn lại.
Dạng từ của oddment
| Số nhiều | oddments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oddment nghĩa là gì?
oddment (danh từ) nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.
oddment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oddment: giọng Mỹ (US) /ˈɑːd.mənt/.