TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oddment

US/ˈɑːd.mənt/ giọng máy của trình duyệt

oddment nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.

Nghĩa của oddment

Danh từ

  1. Đầu thừa, đuôi thẹo; mẫu thừa còn lại, vật còn lại.

Dạng từ của oddment

Số nhiềuoddments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oddment nghĩa là gì?

oddment (danh từ) nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.

oddment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oddment: giọng Mỹ (US) /ˈɑːd.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.