legalistic
giọng máy của trình duyệt
legalistic nghĩa là Theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp.
Nghĩa của legalistic
Tính từ
- Theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp.
Dạng từ của legalistic
| So sánh hơn | more legalistic |
| So sánh nhất | most legalistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legalistic
Đồng nghĩa
Họ từ của legalistic
Câu hỏi thường gặp
legalistic nghĩa là gì?
legalistic (tính từ) nghĩa là Theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp.