TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legalism

US/ˈli.ɡə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

legalism nghĩa là chủ nghĩa hợp pháp, pháp gia.

Nghĩa của legalism

Danh từ

  1. Sự tuân theo pháp luật.
  2. Chủ nghĩa hợp pháp.

Dạng từ của legalism

Số nhiềulegalisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legalism

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của legalism

Câu hỏi thường gặp

legalism nghĩa là gì?

legalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hợp pháp, pháp gia.

legalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legalism: giọng Mỹ (US) /ˈli.ɡə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.