TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legman

UK/ˈlɛɡˌmæn/ US/ˈlɛɡˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

legman nghĩa là phóng viên, người đi nhặt tin.

Nghĩa của legman

Danh từ

  1. Phóng viên.
  2. Người đi nhặt tin; người đi sưu tầm tài liệu.

Dạng từ của legman

Số nhiềulegmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legman

Đồng nghĩa

Họ từ của legman

Câu hỏi thường gặp

legman nghĩa là gì?

legman (danh từ) nghĩa là phóng viên, người đi nhặt tin.

legman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legman: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡˌmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.