TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legwork

UK/ˈlɛɡˌwɜːk/ US/ˈlɛɡˌwɝk/ giọng máy của trình duyệt

legwork nghĩa là Công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử).

Nghĩa của legwork

Danh từ

  1. Công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử).

Dạng từ của legwork

Số nhiềulegworks

Họ từ của legwork

Câu hỏi thường gặp

legwork nghĩa là gì?

legwork (danh từ) nghĩa là Công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử).

legwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legwork: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡˌwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.