lengthily
US/ˈlɛŋk.θi.li/
giọng máy của trình duyệt
lengthily nghĩa là dong dài, dài dòng.
Nghĩa của lengthily
Phó từ
- Dong dài, dài dòng, lê thê.
Dạng từ của lengthily
| So sánh hơn | more lengthily |
| So sánh nhất | most lengthily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lengthily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lengthily nghĩa là gì?
lengthily (phó từ) nghĩa là dong dài, dài dòng.
lengthily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lengthily: giọng Mỹ (US) /ˈlɛŋk.θi.li/.