lengthen
UK/ˈlɛŋθən/
US/ˈlɛŋθən/
giọng máy của trình duyệt
lengthen nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, dài ra.
Nghĩa của lengthen
Ngoại động từ
- Làm dài ra.
Nội động từ
- Kéo dài ra, dài ra.
Dạng từ của lengthen
| Ngôi thứ ba số ít | lengthens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lengthening |
| Quá khứ phân từ | lengthened |
| Quá khứ | lengthened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lengthen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lengthen
Câu hỏi thường gặp
lengthen nghĩa là gì?
lengthen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, dài ra.
lengthen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lengthen: giọng Anh (UK) /ˈlɛŋθən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛŋθən/.