TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lengthen

UK/ˈlɛŋθən/ US/ˈlɛŋθən/ giọng máy của trình duyệt

lengthen nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, dài ra.

Nghĩa của lengthen

Ngoại động từ

  1. Làm dài ra.

Nội động từ

  1. Kéo dài ra, dài ra.

Dạng từ của lengthen

Ngôi thứ ba số ítlengthens
Hiện tại phân từ (-ing)lengthening
Quá khứ phân từlengthened
Quá khứlengthened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lengthen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lengthen

Câu hỏi thường gặp

lengthen nghĩa là gì?

lengthen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, dài ra.

lengthen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lengthen: giọng Anh (UK) /ˈlɛŋθən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛŋθən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.