TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at length

giọng máy của trình duyệt

at length nghĩa là sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, dài dòng.

Nghĩa của at length

Cụm giới từ

  1. Sau hết, cuối cùng.
  2. Đầy đủ chi tiết.
  3. Trong một thời gian dài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at length

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at length

  • We debated the matter at length. Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
  • He explained the reason at length. Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at length nghĩa là gì?

at length (cụm giới từ) nghĩa là sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, dài dòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.