let off
giọng máy của trình duyệt
let off nghĩa là tha, không trừng phạt, bắn ra.
Nghĩa của let off
Cụm động từ
- Tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ.
- Bắn ra.
- to let off a gunnổ súng
- to let off an arrowbắn một mũi tên
- Để chảy mất, để bay mất (hơi...).
Dạng từ của let off
| Ngôi thứ ba số ít | lets off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting off |
| Quá khứ phân từ | let off |
| Quá khứ | let off |
| Số nhiều | let-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let off nghĩa là gì?
let off (cụm động từ) nghĩa là tha, không trừng phạt, bắn ra.