TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let off

giọng máy của trình duyệt

let off nghĩa là tha, không trừng phạt, bắn ra.

Nghĩa của let off

Cụm động từ

  1. Tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ.
  2. Bắn ra.
    • to let off a gunnổ súng
    • to let off an arrowbắn một mũi tên
  3. Để chảy mất, để bay mất (hơi...).

Dạng từ của let off

Ngôi thứ ba số ítlets off
Hiện tại phân từ (-ing)letting off
Quá khứ phân từlet off
Quá khứlet off
Số nhiềulet-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

let off nghĩa là gì?

let off (cụm động từ) nghĩa là tha, không trừng phạt, bắn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.