let-out
US/ˈlɛt.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
let-out nghĩa là Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.
Nghĩa của let-out
Danh từ
- Thông tục Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.
Dạng từ của let-out
| Ngôi thứ ba số ít | lets out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting out |
| Quá khứ phân từ | let out |
| Quá khứ | let out |
| Số nhiều | let-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let-out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let-out nghĩa là gì?
let-out (danh từ) nghĩa là Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.
let-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của let-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɛt.ˈɑʊt/.