TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let-out

US/ˈlɛt.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

let-out nghĩa là Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.

Nghĩa của let-out

Danh từ

  1. Thông tục Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.

Dạng từ của let-out

Ngôi thứ ba số ítlets out
Hiện tại phân từ (-ing)letting out
Quá khứ phân từlet out
Quá khứlet out
Số nhiềulet-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let-out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

let-out nghĩa là gì?

let-out (danh từ) nghĩa là Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.

let-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của let-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɛt.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.