TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lexicon

UK/ˈlɛk.sɪ.kən/ US/ˈlɛk.sɪ.kɑn/ giọng máy của trình duyệt

lexicon nghĩa là từ điển, thuật ngữ, từ vựng.

Nghĩa của lexicon

Danh từ

  1. Từ điển (Hy-lạp, A-rập).
  2. Thuật ngữ; từ vựng.

Dạng từ của lexicon

Số nhiềulexica
Ngôi thứ ba số ítlexicons
Hiện tại phân từ (-ing)lexiconing
Quá khứ phân từlexiconed
Quá khứlexiconed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lexicon

Đồng nghĩa

Họ từ của lexicon

Câu hỏi thường gặp

lexicon nghĩa là gì?

lexicon (danh từ) nghĩa là từ điển, thuật ngữ, từ vựng.

lexicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lexicon: giọng Anh (UK) /ˈlɛk.sɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛk.sɪ.kɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.