TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toady

UK/ˈtəʊ.di/ US/ˈtoʊ.di/ giọng máy của trình duyệt

toady nghĩa là người bợ đỡ, người xu nịnh, bợ đỡ, liếm gót.

Nghĩa của toady

Danh từ

  1. Người bợ đỡ, người xu nịnh.

Động từ

  1. Bợ đỡ, liếm gót.

Dạng từ của toady

Số nhiềutoadies
Ngôi thứ ba số íttoadies
Hiện tại phân từ (-ing)toadying
Quá khứ phân từtoadied
Quá khứtoadied
So sánh hơnmore toady
So sánh nhấtmost toady

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toady

Đồng nghĩa

Họ từ của toady

Câu hỏi thường gặp

toady nghĩa là gì?

toady (danh từ, động từ) nghĩa là người bợ đỡ, người xu nịnh, bợ đỡ, liếm gót.

toady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toady: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.