toady
UK/ˈtəʊ.di/
US/ˈtoʊ.di/
giọng máy của trình duyệt
toady nghĩa là người bợ đỡ, người xu nịnh, bợ đỡ, liếm gót.
Nghĩa của toady
Danh từ
- Người bợ đỡ, người xu nịnh.
Động từ
- Bợ đỡ, liếm gót.
Dạng từ của toady
| Số nhiều | toadies |
| Ngôi thứ ba số ít | toadies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toadying |
| Quá khứ phân từ | toadied |
| Quá khứ | toadied |
| So sánh hơn | more toady |
| So sánh nhất | most toady |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toady
Đồng nghĩa
Họ từ của toady
Câu hỏi thường gặp
toady nghĩa là gì?
toady (danh từ, động từ) nghĩa là người bợ đỡ, người xu nịnh, bợ đỡ, liếm gót.
toady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toady: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.di/.