lie back
giọng máy của trình duyệt
lie back nghĩa là ngả mình.
Nghĩa của lie back
Cụm động từ
- Ngả mình (nghỉ ngơi).
Dạng từ của lie back
| Ngôi thứ ba số ít | lies back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lying back |
| Quá khứ | lay back |
| Quá khứ phân từ | lain back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lie back nghĩa là gì?
lie back (cụm động từ) nghĩa là ngả mình.