TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supinate

UK/ˈsuː.pəˌneɪt/ US/ˈsuː.pəˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

supinate nghĩa là lật ngửa.

Nghĩa của supinate

Ngoại động từ

  1. Lật ngửa (bàn tay).

Dạng từ của supinate

Ngôi thứ ba số ítsupinates
Hiện tại phân từ (-ing)supinating
Quá khứ phân từsupinated
Quá khứsupinated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supinate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của supinate

Câu hỏi thường gặp

supinate nghĩa là gì?

supinate (ngoại động từ) nghĩa là lật ngửa.

supinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supinate: giọng Anh (UK) /ˈsuː.pəˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pəˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.