supinate
UK/ˈsuː.pəˌneɪt/
US/ˈsuː.pəˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
supinate nghĩa là lật ngửa.
Nghĩa của supinate
Ngoại động từ
- Lật ngửa (bàn tay).
Dạng từ của supinate
| Ngôi thứ ba số ít | supinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supinating |
| Quá khứ phân từ | supinated |
| Quá khứ | supinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supinate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của supinate
Câu hỏi thường gặp
supinate nghĩa là gì?
supinate (ngoại động từ) nghĩa là lật ngửa.
supinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supinate: giọng Anh (UK) /ˈsuː.pəˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pəˌneɪt/.